Chủ Nhật, 19 tháng 6, 2016

Test kiểm tra nước - TMS, Test kiểm tra nước trong nuôi trồng thủy sản TMS, Test Kit Canxi / Magie TMS, Test Kit NO3 - TMS, Test Kit NO2 - TMS, , Dung dịch đo PH TMS, Test đo độ kiềm - TMS, Dung dịch đo NH4/NH3 - TMS - Nhà phân phối chính thức test kiểm tra nước TMS Việt Nam. Test nhanh kiểm tra nước TMS. Test nhanh trong nuôi trồng thủy sản



CÔNG TY HOÀNG PHÁT LÀ NHÀ  PHÂN PHỐI CHÍNH THỨC 
TEST KIỂM TRA NƯỚC Thương hiệu tms việt nam
Vui lòng liên hệ với phòng kinh doanh để được giá tốt
Kiều Minh Toàn - Hp: 0945 207 539
Email: toankieu.itm@gmail.com

1./ Test Kit Canxi / Magie

  • Số lần test: 120 lần.
  • Khoảng đo:
  • Bước nhảy: Ca – 30mg/L ; Mg – 18mg/L
  • Thang đo: 
Hướng dẫn:
Bước 1:
Tráng ống đong bằng nước cần đo.
Lấy 5 ml mẫu (Tới vạch trên ống)
Thêm 4 giọt thuốc thử số 1, lắc đều.
Thêm 1 giọt thuốc thử số 2, lắc đều. (dung dịch có màu hồng).
Nhỏ từng giọt thuốc thử số 5 đến khi màu của dung dịch chuyển từ hồng sang xanh.
Đếm số giọt dung dịch số 5 đã sử dụng. (V1)
Kết Quả Canxi = Số giọt thuốc thử số 5 x 30.
Ví dụ: Nhỏ 5 giọt thuốc thử số 5 màu chuyển từ hồng sang xanh 
– Kết quả Canxi = 5 x 30 = 150 mg/L
Bước 2:
Tráng ống đong bằng nước cần đo.
Lấy 2,5 ml mẫu (Tới vạch trên ống)
Thêm 1 giọt thuốc thử số 4, lắc đều. (dung dịch có màu hồng)
Nhỏ từng giọt thuốc thử số 5 đến khi màu của dung dịch chuyển từ hồng sang xanh.
Đếm số giọt dung dịch số 5 đã sử dụng. (V2)
Kết Quả Magie = (2xV2 – V1) x 18
Ví dụ: Nhỏ 10 giọt thuốc thử số 5 màu chuyển từ hồng sang xanh.
 –  Kết quả Magie = (2x10 – 5) x 18 = 270mg/L
Bảo quản: Đóng nắm ngay sau khi sử dụng, để ở nhiệt độ phòng, tránh xa tầm tay trẻ em.
Hạn sử dụng: 24 tháng.
Ghi chú: Có thể sử dụng thể tích mẫu là 10 ml cho bước 1 và 5 ml mẫu cho bước 2 khi đó kết quả lần lượt là: 
Canxi = số giọt x 15,
Magie = (2xV2-V1) x 9

2./ Test Kit NO3



  • Số lần test: 100 lần.
  • Khoảng đo: 0 – 100,0 mg NO3/L.
  • Bước nhảy:
  • Thang đo: 0,0 – 10,0 – 25,0 – 50,0 – 100,0
Hướng dẫn:
  • Tráng ống đong bằng nước cần đo.
  • Lấy 5 ml mẫu (Tới vạch trên ống.
  • Thêm 4 giọt thuốc thử số 1, lắc đều.
  • Thêm 4 giọt thuốc thử số 2, lắc đều.
  • Thêm 1 muống nhỏ thuốc thử số 3, lắc đều trong 15 giây.
  • Thêm 4 giọt thuốc thử số 4, lắc đều.
  • Sau 5 phút so màu với bảng màu chuẩn, đọc kết quả.
Bảo quản: Đóng nắm ngay sau khi sử dụng, để ở nhiệt độ phòng, tránh xa tầm tay trẻ em.
Hạn sử dụng: 24 tháng.

3./ Test Kit NO2 - TMS

Nitrite hình thành từ chất thải của con nuôi, sự phân hủy thức ăn thừa, cây cỏ và động vật thối rữa. Nitrit đi vào cơ thể động vật thủy sinh qua mang, và các vết sước lở. Nitrit tác dụng với máu, gây bệnh máu nâu, ngăn không cho cơ thể hấp thụ ôxy nên ảnh hưởng mạnh đến các loại máu đỏ.
Ở các thủy vực nước lợ có hàm lượng Ca2+ và Cl- có khuynh hướng làm giảm tính độc của nitrite (Crawford & Allen, 1977; Perron & Meade, 1977; Russo et al., 1981. Trích dẫn bởi Boyd, 1990). Nồng độ an toàn của nitrie đối với hậu ấu trùng tôm sú là 4,5 mg/L. Tuy nhiên, nồng độ ammonia cao sẽ làm tăng tính độc của nitrite đối với tôm sú. Theo Schwedler et al. (1985) những nhân tố sau đây có ảnh hưởng đến độ độc của nitrite: hàm lượng chloride, pH, kích cỡ cá, tình trạng dinh dưỡng, sự nhiễm bệnh, hàm lượng oxy hòa tan... do đó, không thể xác định được nồng độ gây chết, nồng độ an toàn của nitrite trong nuôi trồng thủy sản.
  •  Số lần test: 100 lần.
  •  Khoảng đo: 0 – 5,0 mg NO2/L.
  • Bước nhảy:
  • Thang đo: 0,0 – 0,5 – 1,0 – 2,0 – 5,0
Hướng dẫn:
  • Tráng ống đong bằng nước cần đo.
  • Lấy 5 ml mẫu (Tới vạch trên ống)
  • Thêm 4 giọt thuốc thử số 1, lắc đều.
  • Thêm 4 giọt thuốc thử số 2, lắc đều.
  • Sau 5 phút so màu với bảng màu chuẩn, đọc kết quả.
Bảo quản: Đóng nắm ngay sau khi sử dụng, để ở nhiệt độ phòng, tránh xa tầm tay trẻ em.

4./ Dung dịch đo PH TMS

pH là chỉ số đo đặc trưng về độ axit (chua) hoặc độ kiềm (chát) của nước. pH thấp chứa nhiều axit và pH cao chứa nhiều kiềm và pH = 7 được gọi là trung tính. Trong vùng có pH rất cao hay rất thấp, các loại thuỷ động vật không sống được.
  •   Số lần test: 200 lần.
  •  Khoảng đo: 4.5 – 10.
  • Bước nhảy: 0.3 đơn vị pH.
  • Thang đo: 4.5 – 5.0 – 5.5 – 6.0 – 6.4 – 6.7 – 7.0 – 7.3 – 7.6 – 7.9 – 8.2 – 8.5 – 8.8 – 9.1 – 9.4 – 9.7 – 10
Hướng dẫn:
  • Tráng ống đong bằng nước cần đo.
  • Lấy 5 ml mẫu (Tới vạch trên ống).
  • Thêm 3 giọt thuốc thử, lắc đều.
  • Sau 30 giây so màu với bảng màu chuẩn, đọc kết quả.
Bảo quản: Đóng nắm ngay sau khi sử dụng, để ở nhiệt độ phòng, tránh xa tầm tay trẻ em.
Hạn sử dụng: 24 tháng.

5./ Test đo độ kiềm TMS

Tổng hàm lượng bazơ trong nước tính bằng mg/L của CaCO3 là tổng độ kim. Bazơ trong nước bao gồm hydroxide, ammonia, borate, phosphate, silicate, bicarbonate và carbonate, nhưng trong hầu hết nước ao, bicarbonate và carbonate được có hàm lượng cao hơn các bazơ khác.

Một số thông số độ kiềm tham khảo trong nuôi trồng thủy sản.
Vật nuôi
Giá trị độ kiềm (mgCaCO3/lít)
Cá tra giống
60 – 80
Cá tra thương phẩm
40 – 90
Tôm giống
140 – 160
Tôm thẻ chân trắng nuôi
130 – 180
Tôm càng xanh
50 – 80
Tôm sú nuôi
80 - 120
Sản phẩm:
  • Test đo độ kiềm.
Giới Thiệu:
  • Số lần test: 120 lần (độ kiềm = 100 mgCaCO3/L)
  • Bước nhảy: 10 mg/l
Hướng dẫn:
  • Tráng ống đong bằng mẫu nước cần test.
  • Lấy 5 ml mẫu vào ống đong (Đến vạch 5ml trên ống đong)
  • Nhỏ từng giọt dung dịch thuốc thử và lắc đều đến khi màu nước chuyển từ xanh sang đỏ.
  • Đếm số giọt thuốc thử đã sử dụng.
  •  Độ kiềm bằng số giọt thuốc thử đã sử dụng nhân 10 (đơn vị mgCaCO3/L)
  • Ví dụ: Số giọt dung dịch đã sử dụng là 10 giọt. – Kết quả bằng 10 x 10 = 100 mgCaCO3/L.
  • Độ KH (oKH) = mgCaCO3/17.85.
Bảo quản: Đóng nắm ngay sau khi sử dụng, để ở nhiệt độ phòng, tránh xa tầm tay trẻ em.
Hạn sử dụng: 24 tháng.

6./ Dung dịch đo NH4/NH3 - TMS




Amonia là khí rất độc cho nuôi trồng thủy sản, nên kiểm soát chúng ở một mức độ phù hợp để đảm bảo cho ao nuôi. Việc đo trực tiếp Amonia là không khả thi do đó đo TAN (cả NHvà NH4+) đã được áp dụng. Thông qua pH và nhiệt độ của ao nuôi có thể dể dàng tính ra được giá trị NH3 và NH4+.
Ở giá trị pH từ 7 đến 8, nồng độ ammoni (TAN) lên đến 4 hoặc 5 mg/L có thể không gây độc trong ao. Tuy nhiên, ở pH từ 8,5 - 9,5 hàm lượng 4-5 mg/L NH3 có thể gây độc. Do pH có chu kỳ biến động ngày đêm nên hàm lượng NH3 thay đổi liên tục. Tính độc của ammonia đối với thủy sinh vật thường thể hiện qua tốc độ tăng trưởng giảm thay vì chết.
Như vậy để quản lý amonia hiệu quả cần chú ý đến pH và sự thay đổi pH (thông qua độ kiềm KH.)
Bảng quy đổi giữa NH4sang NH3 phụ thuộc vào pH và nhiệt độ.

Sản phẩm:
  • Test đo NH4/NH3.
Giới Thiệu:
  •  Số lần test: 90 lần
  •  Khoảng đo: 0 - 10 mg/l
  • Thang đo (Nước mặn/Nước ngọt): 0 – 0.5 – 1.0 – 2.0 – 5.0 – 10.0 (Đơn vị mgNH4/L)
Hướng dẫn:
  • Tráng ống đong bằng mẫu nước cần test.
  • Lấy 5 ml mẫu vào ống đong (Đến vạch 5ml trên ống đong)
  • Nhỏ 5 giọt dung dịch thuốc thử số 1 và lắc đều.
  •  Nhỏ 5 giọt dung dịch thuốc thử số 2 và lắc đều.
  • Nhỏ 5 giọt dung dịch thuốc thử số 3 và lắc đều.
  • Sau 5 phút, so màu với bảng màu chuẩn.
Bảo quản: Đóng nắm ngay sau khi sử dụng, để ở nhiệt độ phòng, tránh xa tầm tay trẻ em.
Hạn sử dụng: 24 tháng.

Vui lòng liên hệ với phòng kinh doanh để được giá tốt
Kiều Minh Toàn
Hp: 0945 207 539
Email: toankieu.itm@gmail.com

Buồng soi UV 2 bước sóng Spectroline, Buồng soi sắc ký bản mỏng - Spectroline, Buồng soi UV - Spectroline, Buồng soi sắc ký - Spectroline, Đèn soi MiniMax - Spectroline


MiniMAX™ Series

Battery-Operated UV Lamps

 Powerful, Portable, Practical!

 Revolutionary units are three times brighter than competitive UV inspection lamps!

MiniMAX Series

UV-5A MiniMAX Series Lamp
  • Superior design − Unique “shadow box” design blocks room light and makes materials glow brighter.
     
  • Affordable − Competitively priced to offer the best value for your money.
     
  • Versatile − Ideal for countless applications. Theonly battery-operated UV lamps with an AC adapter.
     
  • Portable − Compact and lightweight units are easily carried for on-site or field inspections. Provides 4 to 6 hours of use. Powered by four 1.5-volt AA alkaline batteries (not included). Includes AC adapter, nylon carrying strap and nylon travel pouch.
     
  • Convenient − All units feature sliding light shield for trouble-free tube changing. Slide-out compartment allows for quick, effortless battery replacement.


Optional Accessory

CM-10MP
CM-10MP Mini UV Viewing Cabinet
 
When coupled with one of our MiniMAXTM Series lamps, this space-saving mini-cabinet makes the perfect, portable UV viewing workstation. It features a flexible, contoured eyepiece, molded plastic construction and a built-in UV-absorbing window for safe sample viewing during UV illumination.

Part NumberWavelength(s)Number of Tubes/Wattage
UV-4AW
365 nm/
white light
(1) 365nm 4 Watt BLB Tube and
(1) White Light Bulb
UV-4FW
254 nm/
white light
(1) 254nm 4 Watt Tube and
(1) White Light Bulb
UV-4NFW
254 nm/
365 nm/
white light
(1) 365nm/254nm 4 Watt Multi-Band Tube and
(1) White Light Bulb
UV-5A
365 nm
(1) 365nm 5 Watt BLB Tube
UV-5F254 nm(1) 254nm 5 Watt Tube
UV-5G
254 nm
(1) 254nm 5 Watt Germicidal Tube
UV-5NF
365 nm
254 nm
(1) 365nm/254nm 5 Watt Multi-Band Tube


Máy sàng rây IMPACT - SV005, Máy lắc sàng rung SV005-IMPACT, Máy sàng vật liệu, Máy lắc rung. Máy lắc sàng Impact . Máy Sàng Impact. Nhập khẩu và phân phối hãng Impact tại Việt Nam. Nhập khẩu và phân phối máy sàng impact tại Việt Nam. Impact Vietnam. Máy sàng cát trong xây dựng . Máy lắc sàng trong xây dựng.

Máy sàng rây
Model: SV005
Hãng sx: Impact
Xuất xứ: Anh
-          Phù hợp với nhiều loại kích thước rây như: 200, 250, 300mm và 8, 12 inch
-          Thiết bị sử dụng chức năng xung điện từ thực hiện 1 lần 3 dạng rung: Vertical, Lateral, Rotational
-          Bộ điều khiển được tách riêng biệt, giúp cho việc điều khiển được dễ dàng, bộ điều khiển đảm bảo độ chính xác cao.
-          Thiết bị có thể thực hiện cùng 1 lúc 10 rây
-          Thiết bị tích hợp bộ đếm thời gian từ 1 đến 999 phút
-          Bộ điều khiển tách rời giúp cho việc bảo quản được dễ dàng hơn, linh kiện điện tử sử dụng ổn định hơn, và không bị ảnh hưởng của bộ phận rung
-          Nguồn điện: 220-240VAC 50/60Hz
-          Kích thước: 380 x 440 x 1080mm
-          Trọng lượng: 65 kg
Thiết bị cung cấp bao gồm:
-          Máy chính
-          01 khay đựng mẫu
-          01 nắp đậy
            -          Hướng dẫn sử dụng
Vui lòng liên hệ với phòng kinh doanh để được giá tốt
Kiều Minh Toàn
Hp: 0945 207 539
Email: toankieu.itm@gmail.com

Máy sàng rây IMPACT - SV001, Máy lắc sàng rung SV001-IMPACT, Máy sàng vật liệu, Máy lắc rung. Máy lắc sàng Impact . Máy Sàng Impact. Nhập khẩu và phân phối hãng Impact tại Việt Nam. Nhập khẩu và phân phối máy sàng impact tại Việt Nam. Impact Vietnam. Sàng rây trong xây dựng.


Máy sàng rây
Model: SV001
Hãng sx: Impact
Xuất xứ: Anh
-          Phù hợp với nhiều loại kích thước rây như: 200, 250, 300mm và 8, 12 inch
-          Thiết bị có thể thực hiện cùng 1 lúc 8 rây
-          Nguồn điện: 220-240VAC 50/60Hz
-          Kích thước: 380 x 440 x 1080mm
-          Trọng lượng: 65 kg
Thiết bị cung cấp bao gồm:
-          Máy chính
-          01 khay đựng mẫu
-          01 nắp đậy

Sàng rây Impact, Bộ sàng rây Impact, Dụng cụ sàng rây phòng thí nghiệm, Lưới sàng Impact, Sàng rây Impact. Rây sàng Impact. Lưới sàng Impact. Dụng cụ sàng Impact. Nhập khầu và phân phối rây sàng Impact tại Việt Nam. Phân phối sàng rây Impact tại việt nam. Cung cấp sàng rây phòng thí nghiệm. Sàng cát phòng thí nghiệm impact. sàng rây dùng trong xây dựng. Bộ dụng cụ sàng rây

Sàng rây - Lưới sàng
Hãng: Impact -ANH
Đường kính: 200mm/ 203 mm / Tùy theo nhu cầu
Chiều cao: 50 mm/ Tùy theo nhu cầu
Kích thước lổ: Đáp ứng theo nhu cầu khách hàng
Chất liệu: Đáp ứng theo nhu cầu khách hàng

Test Sieves 200mm Diameter - Stainless Steel

Picture of Test Sieves 200mm Diameter - Stainless Steel
Test Sieves 200mm Diameter - Stainless Steel
A range of test sieves compliant to BS410/ISO 565. All stainless steel construction with stainless steel woven wire mesh, complete with certificate of conformity.
1150102
SV552
IT/SV552
Test Sieve 200mm Diameter 3.35mm aperture

1150103
SV550
IT/SV550 
Test Sieve St/St 200mm diameter 2.80mm aperture

1150104
SV548
IT/SV548
Test Sieve St/St 200mm Diameter 2.36mm aperture

1150105
SV546
1150105
Test Sieve St//St 200mm diameter 2.00mm aperture

1150106
SV544
IT/SV544
Test Sieve 200mm diameter 1.70mm aperture

1150107
SV542
IT/SV542
Test Sieve St/St 200mm diameter 1.40mm aperture

1150108
SV540
IT/SV540
Test Sieve St/St 200mm Diameter 1.18mm aperture

1150109
SV538
1150109
Test Sieve St/St 200mm diameter 1.00mm aperture


1150110
SV536
1150110
Test Sieve St/St 200mm diameter 850 micron aperture

1150111
SV534
IT/SV534
Test Sieve St/St 200mm Diameter 710 micron aperture

1150112
SV532
1150112
Test Sieve St/St 200mm Diameter 600 micron aperture

1150113
SV530
IT/SV530
Test Sieve St/St 200mm Diameter 500 micron aperture

1150114
SV528
1150114
Test Sieve St/St 200mm Diameter 425 micron aperture

1150115
SV526
IT/SV526
Test Sieve St/St 200mm Diameter 355 micron aperture

1150116
SV524
1150116
Test Sieve St/St 200mm Diameter 300 micron aperture

1150117
SV522
1150117
Test Sieve St/St 200mm Diameter 250 micron aperture

1150118
SV520
IT/SV520
Test Sieve St/St 200mm Diameter 212 micron aperture

1150119
SV518
1150119
Test Sieve St/St 200mm Diameter 180 micron aperture

1150120
SV516
IT/SV516
 Test Sieve 200mm diameter 150 micron aperture

1150121
SV514
IT/SV514 
Test Sieve ST/St 200mm Diameter 125 micron aperture


1150122
SV512
1150122
Test Sieve St/St 200mm Diameter 106 micron aperture


1150123
SV510
IT/SV510
Test Sieve St/St 200mm Diameter 90 micron aperture

1150124
SV508
1150124
Test Sieve St/St 200mm Diameter 75 micron aperture

1150125
SV506
IT/SV506
Test Sieve St/St 200mm Diameter 63 micron aperture

1150126
SV504
1150126
Test Sieve St/St 200mm Diameter 53 micron aperture
1150127
SV502
1150127
 Test Sieve St/St 200mm Diameter 45 micron aperture

1150128
SV500
IT/SV500
Test Sieve St/St 200mm Diameter 38 micron aperture

1150129
SV470
IT/SV470
Test Sieve 200mm Diameter Lid

1150130
SV471
IT/SV471
Test Sieve 200mm Diameter Receiver

Thứ Hai, 13 tháng 5, 2013

Bộ test kit kiểm tra dư lượng thuốc BVTV ( Hóa chất test kít kiểm tra dư lượng thuốc BVTV ), Test kit BVTV, hóa chất test kit BVTV,

Bộ test kit kiểm tra dư lượng thuốc BVTV ( Hóa chất test kít kiểm tra dư lượng thuốc BVTV ), Test kit BVTV, hóa chất test kit BVTV,


Bộ test nhanh kiểm tra dư lượng Thuốc BVTV
Code: GT Test
Hãng sx: GT Test – Thailan
Thông số kỹ thuật:
- Không đòi hỏi chuyên môn cao
- Dễ dàng bảo quản và sử dụng
- Thời gian phân tích nhanh (khoảng 1 giờ)
- Phát hiện được dư lượng thuốc BVTV nhóm Carbamate, Phospho hữu cơ trong rau, quả
- Độ tuyến tính: > 80%
- Độ chính xác: 85%
- Giá trị dự đoán dương tính tối thiểu 70%
- Giá trị dự đoán âm tính tối thiểu 90%
  
Cung cấp:
- Bộ dung dịch thuốc thử đủ cho phân tích được: 10 mẫu mỗi chỉ tiêu
- Bộ dụng cụ
- Tài liệu hướng dẫn sử dụng và các chứng chỉ có liên quan


Bộ thuốc thử GT - Test Kit kiểm tra dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm Organophosphat và carbomate.
Thành phần bộ thuốc thử GT - Test Kit như sau:
Solvent-1 (45ml)/1
Solvent-2 (13ml)/1
GT-1         (5.5ml)/1
GT-2         (25 Tests)/1
GT-2.1      (25 Tests)/1
GT-3         (12 Tests)/1
GT-3.1      (12 Tests)/1
GT-4         (5.5ml)/1
GT-5         (5.5ml/1

Vui lòng liên hệ với phòng kinh doanh để được giá tốt
Kiều Minh Toàn
Hp: 0945 207 539
Email: toankieu.itm@gmail.com




Thứ Sáu, 22 tháng 3, 2013

Thiết bị kiểm tra vệ sinh bề mặt thiết bị bằng phương pháp ATP, Thiet bi kiem tra vi sinh be mat, Thiết bị kiểm tra vi sinh bề mặt, SystemSURE Plus ™ ATP Hygiene Monitoring System, Kiểm tra vi sinh bề mặt,





Hệ thống thiết bị kiểm tra vệ sinh bề mặt thiết bị bằng phương pháp ATP
Model: System SURE PLUS
Hảng sản xuất : Hygiena – Hoa Kỳ
ü  Lọai thiết bị điện tử , cầm tay có thể đo tại nơi kiểm tra
ü  Nguyên lý : đo độ phát quang ATP (Adenosine-triphosphat)
ü  Dễ sử  dụng , độ nhạy cao
ü  Được dung rộng rãi tại cá nhà máy chế biến thực phẩm , các bệnh viện , nhà hàng, siêu thị , các công nghiệp sản xuất khác nơi cần phát hiện nhanh sự nhiễm bẩn nghiêm ngặt .
ü  Thiết bị cho phép xác định nhanh mức độ sạch và tình trạng vệ sinh trên bề mặt thiết bị và nước rữa thiết bị , đãm bảo an tòan thực phẩm cải tiến chất lượng sản phẩm và giảm giá thành
Đặc tính kỹ thuật :
  • Thiết bị nhỏ gọn , nhẹ
  • Độ nhạy : phát hiện đến 1 femtomole ATP
  • Có thể thiết lập 200 chương trình thử nghiệm
  • Khả năng lưu trữ : 2000 kết quả
  • Sử dụng đơn giản , có Menu hướng dẫn sử dụng theo bàn phím .
  • Nhận kết quả trong vòng 15 giây
  • Tự chuẩn thiết bị
  • Nguồn điện : 2 x Pin AA ( thời gian khỏang 3000 lần thử nghiệm)
  • Bao gồm phần mềm phân tích dữ liệu để tải kết quả đến máy vi tính ,  giao diện màn hình đồ họa , báo cáo kết quả phân tích có thể đánh màu khác nhau , xác định và quản lý theo chương trình HACCP và SSOP
Màn hình hiển thị lớn với đày đủ thông tin  cần thiết

Vui lòng liên hệ với phòng kinh doanh để được thông tin sớm
Kiều Minh Toàn
Hp: 0945 207 539
Email: toankieu.itm@gmail.com